Bảng trắng di động sử dụng rộng rải nơi công sở, trường học với các chất liệu cao cấp. Chân bảng trắng di động sơn tĩnh chống trầy gắn bánh xe di chuyển dễ dàng. |
Bảng trắng di động sử dụng rộng rải nơi công sở, trường học với các chất liệu cao cấp. Chân bảng trắng di động sơn tĩnh chống trầy gắn bánh xe di chuyển dễ dàng.
Bảng trắng di động kiểu chữ T
(Hình Bảng trằng di động văn phòng)
(Hình Bảng trằng di động chỉnh độ cao)
Giá Bảng trắng di động theo kích thước và chất liệu mặt bảng:
Kích thước bảng (cm) | Giá bảng trắng di động với mặt bảng viết bút lông Poly Taiwan (VNĐ) | Giá bbảng trắng di động với mặt bảng viết bút lông từ của Korea (VNĐ) | Giá bảng trắng di động với mặt bảng từ viết bút lông ceramic của Bỉ (VNĐ) |
80×120 | 1.100.000 | 1.718.000 | 2.359.000 |
100×120 | 1.550.000 | 2.104.000 | 2.854.000 |
120×120 | 1.650.000 | 2.164.000 | 3.242.000 |
120×140 | 1.700.000 | 2.285.000 | 3.555.000 |
120×160 | 1.750.000 | 2.746.000 | 4.245.000 |
120×180 | 1.929.000 | 3.193.000 | 4.584.000 |
120×200 | 2.122.000 | 3.544.000 | 5.188.000 |
120×240 | 2.256.000 | 3.592.000 | 5.830.000 |
Bảng trắng di động có chân xếp
(Hình Bảng xếp di động có chân xếp)
(Bảng trắng di động có chân xếp chi tiết)
Kích thước (cm) | Mặt Bảng trắng di động có chân xếp Poly Taiwan | Mặt Bảng trắng di động có chân xếp của Ấn Độ | Mặt Bảng trắng di động có chân xếp của Korea |
60×100 | 1.089.000 | 1.277.000 | 1.920.000 |
80×120 | 1.293.000 | 1.469.000 | 2.159.000 |
100×120 | 1.679.000 | 2.187.000 | 2.902.000 |
120×120 | 1.762.000 | 2.422.000 | 3.044.000 |
120×140 | 1.873.000 | 2.633.000 | 3.620.000 |
120×160 | 2.183.000 | 3.081.000 | 3.909.000 |
120×180 | 2.238.000 | 3.188.000 | 4.197.000 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.